Câu tiếng Anh có từ “rightly”
230 câu thật có từ rightly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rightly nghĩa là đúng. rightly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with honesty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rightly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There are not so many people that will answer rightly these simple questions.
Từ trong câu: rightly, many, people, answer, simple, question
«Circuit Idea/Walking along the Resistive Film», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152291 (bản sửa đổi 4648095). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are times when careful investigation is rightly called for.
Từ trong câu: rightly, time, careful, investigation, call
Various, The Arena, Volume 4, No. 24, November, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #25909. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had seen no jest in ambiguities and roguery, as the Casterbridge toss-pots had done; and rightly not—there was none.
Từ trong câu: rightly, see, toss, pot, none
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Accordingly there is a science of life which rightly displays the unity underlying all its manifestations.
Từ trong câu: unity, underlie, rightly, accordingly, science, life, display
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yet, rightly considered, there is no incongruity in such a citation.
Từ trong câu: citation, incongruity, rightly, consider
Henry Smith Williams, A History of Science: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #1705. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rightly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rightly conjectured | 158 lần |
| rightly judged | 265 lần |
| judged rightly | 244 lần |
| guessed rightly | 243 lần |
| rightly interpreted | 117 lần |
| rightly guessed | 168 lần |
| rightly judging | 88 lần |
| acted rightly | 181 lần |
| remember rightly | 707 lần |
| recollect rightly | 104 lần |
| rightly informed | 207 lần |
| rightly understood | 311 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rightly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rightly trong kho câu?
- Kho câu có 230 câu có từ rightly hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rightly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rightly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rightly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rightly: Câu phủ định (59 câu), Quá khứ đơn (27 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.