Câu tiếng Anh có từ “retell”
55 câu thật có từ retell hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: retell nghĩa là kể lại. retell là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: render verbally, "recite a poem". Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ retell
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I must tell Scarron; he will make me laugh in retelling it."
Từ trong câu: retell, tell, make, laugh
Harold MacGrath, The Grey Cloak. Nguồn: Project Gutenberg #16041. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This enlightened chief had a romantic history which will bear retelling.
Từ trong câu: retell, chief, romantic, history, bear
Herbert Thirkell, Sir White, A Civil Servant in Burma. Nguồn: Project Gutenberg #43075. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
More leisure will retell with circumstance.
Từ trong câu: retell, leisure, circumstance
«Collaborative play writing/Cardenio/Act 5», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=96588 (bản sửa đổi 1216421). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
True or false it will bear retelling, and indicates correctly enough the national spirit, even though it err in narration of historical fact.
Từ trong câu: retell, true, false, bear, indicate, correctly, enough, national
Joseph E. Morris, The Lake of Lucerne. Nguồn: Project Gutenberg #45642. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Probably the condition in which about all our letters reached the folks at home was fully explained soon after our return, but it will bear retelling.
Từ trong câu: retell, probably, condition, letter, reach, folk, home, fully
Walter W. Ward, Springfield in the Spanish American War. Nguồn: Project Gutenberg #46361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And begin he did, slowly and with his quaint talk seasoned with his habitant French, which I'll have to omit in my retelling.
Từ trong câu: habitant, retell, begin, slowly, talk, season, omit
Frederick Houk, 1871-1957 [Editor] Law, Modern Essays and Stories A book to awaken appreciation of modern prose, and to develop ability and originality in writing. Nguồn: Project Gutenberg #66831. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ retell
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ retell trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ retell hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ retell xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ retell gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ retell?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ retell: Câu phủ định (7 câu), Tương lai với will (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.