E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “retell”

55 câu thật có từ retell hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: retell nghĩa là kể lại. retell là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: render verbally, "recite a poem". Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ retell

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • As was presented in Vedic India and Ifa divination, the exact retelling of a sacred story was of critical importance.

    Từ trong câu: retell, present, divination, exact, sacred, story, critical, importance

    «The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/Texts/Corn Woman Spirit by Freeman Owle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267409 (bản sửa đổi 2722171). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It retells the discovery of this region in the style of a mariner.

    Từ trong câu: mariner, retell, discovery, region, style

    Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ retell

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ retell trong kho câu?
Kho câu có 55 câu có từ retell hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ retell xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ retell gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ retell?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ retell: Câu phủ định (7 câu), Tương lai với will (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.