Câu tiếng Anh có từ “retell”
55 câu thật có từ retell hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: retell nghĩa là kể lại. retell là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: render verbally, "recite a poem". Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ retell
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Here had been a thing that would bear telling and retelling for many a year.
Từ trong câu: retell, thing, bear, tell, many, year
Max Brand, Bull Hunter. Nguồn: Project Gutenberg #10324. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The face of George Fortman registered sorrow and pain, it had been hard for him to retell the story of the dark road to strange ears.
Từ trong câu: retell, face, register, sorrow, pain, hard, story, dark
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ retell
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ retell trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ retell hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ retell xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ retell gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ retell?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ retell: Câu phủ định (7 câu), Tương lai với will (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.