Câu tiếng Anh có từ “repaint”
30 câu thật có từ repaint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: repaint nghĩa là sơn lại lớp mới, vẽ lại. repaint là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: paint again. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ repaint
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
One example would be the fact that a Window has to constantly repaint the background of itself.
Từ trong câu: repaint, example, fact, window, constantly, background, itself
«OpenGL Programming/GLStart/Tut1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58748 (bản sửa đổi 3267188). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I suppose an author rewrites sentences as he reads them, and painters must long to repaint every picture they see.
Từ trong câu: repaint, suppose, author, rewrite, sentence, read, painter, long
Gertrude Franklin Horn Atherton, Perch of the Devil. Nguồn: Project Gutenberg #69429. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If the artist wishes to change any part of his picture, he must scrape off the ground and repaint the entire picture.
Từ trong câu: repaint, artist, wish, change, part, picture, off, ground
Flora L. Carpenter, Stories Pictures Tell. Book 8. Nguồn: Project Gutenberg #63278. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was as sick about it as a Carlyle who must rewrite a burned-up history, an Audubon who must repaint all his pictures.
Từ trong câu: repaint, sick, rewrite, burn, up, history, picture
Rupert Hughes, The Cup of Fury: A Novel of Cities and Shipyards. Nguồn: Project Gutenberg #30351. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ repaint
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repaint trong kho câu?
- Kho câu có 30 câu có từ repaint hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ repaint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repaint gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repaint?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repaint: Quá khứ đơn (4 câu), must và have to (4 câu), would (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.