Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “repaint”

31 câu thật có từ repaint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: repaint là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Xem trang từ điển đầy đủ

  • I'll repaint the whole wall for you free of charge."

    Từ trong câu: repaint, whole, wall, free, charge

    Samuel Hopkins Adams, From a Bench in Our Square. Nguồn: Project Gutenberg #10944. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The paint() method will be simply invoked when the AWT event dispatching thread repaints the screen.

    Từ trong câu: dispatch, paint, method, simply, invoke, event, thread, repaint

    «Java Swings/AWT», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=181733 (bản sửa đổi 3676143). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ repaint

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repaint trong kho câu?
Kho câu có 31 câu có từ repaint hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ repaint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repaint gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repaint?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repaint: Quá khứ đơn (4 câu), must và have to (4 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.