E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “repaint”

31 câu thật có từ repaint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: repaint là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: paint again. Xem trang từ điển đầy đủ

  • "That would mean to repaint the whole picture, and my time is limited," answered Philip.

    Philip trả lời: “Điều đó có nghĩa là phải vẽ lại toàn bộ bức tranh và thời gian của tôi có hạn”.

    Từ trong câu: repaint, mean, whole, picture, time, limit, answer

    Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • One example would be the fact that a Window has to constantly repaint the background of itself.

    Từ trong câu: repaint, example, fact, window, constantly, background, itself

    «OpenGL Programming/GLStart/Tut1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58748 (bản sửa đổi 3267188). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I remember when you wanted to repaint it, you said you would put on the canvas just what you thought of me; have you?

    Từ trong câu: repaint, remember, want, put, think

    Harold Bell Wright, The Eyes of the World. Nguồn: Project Gutenberg #11715. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ repaint

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repaint trong kho câu?
Kho câu có 31 câu có từ repaint hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ repaint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repaint gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repaint?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repaint: Quá khứ đơn (4 câu), must và have to (4 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.