Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “repaint”

30 câu thật có từ repaint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: repaint nghĩa là sơn lại lớp mới, vẽ lại. repaint là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: paint again. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ repaint

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • A mouse or keyboard listener may invoke the GLDrawable instance's repaint method thus forcing the redisplay.

    Từ trong câu: repaint, mouse, keyboard, listener, invoke, method, thus, force

    «Computer graphics/2013-2014/Laboratory 7», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=157271 (bản sửa đổi 2234020). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Advanced documentation may include tracking locomotive maintenance cycles, shed transfers, repaint schemes, or consist variations over time.

    Từ trong câu: repaint, advance, documentation, include, track, locomotive, maintenance, cycle

    «Indian Railways/Railfanning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485750 (bản sửa đổi 4671895). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ repaint

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repaint trong kho câu?
Kho câu có 30 câu có từ repaint hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ repaint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repaint gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repaint?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repaint: Quá khứ đơn (4 câu), must và have to (4 câu), would (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.