Câu tiếng Anh có từ “renovation”
95 câu thật có từ renovation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: renovation nghĩa là cải tạo. renovation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of improving by renewing and restoring. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ renovation
Danh sách câu dẫn chứng (95 câu)
Yet it must be admitted that this family formed a very good stock whereon to regraft a name which sadly wanted such renovation.
Từ trong câu: sadly, renovation, stock, admit, family, form, good, name
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It said that in order to preserve the "family character" of the neighborhood, no renovation could alter the number of rooms in a residential building.
Từ trong câu: residential, renovation, order, preserve, family, character, neighborhood, alter
Thomas Hoover, Syndrome. Nguồn: Project Gutenberg #34321. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
But this phase of renovation is insufficient and the work is not satisfactory.
Từ trong câu: satisfactory, insufficient, renovation, phase, work
«The Varanasi Heritage Dossier/Man Mandir and Man Singh Observatory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=151860 (bản sửa đổi 1215904). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is the faculty which contains within itself the seeds at once of its own and of social renovation.
Từ trong câu: seed, faculty, renovation, contain, itself, once, social
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Carmilla sat looking listlessly on, while one after the other the old pictures, nearly all portraits, which had undergone the process of renovation, were brought to light.
Từ trong câu: portrait, process, renovation, undergo, sit, look, old, picture
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng renovation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| undergoing renovation | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ renovation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ renovation trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ renovation hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ renovation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ renovation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ renovation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ renovation: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.