Câu tiếng Anh có từ “renovation”
95 câu thật có từ renovation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: renovation nghĩa là cải tạo. renovation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of improving by renewing and restoring. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ renovation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Since that time, no proper renovation and conservation work has been done.
Từ trong câu: renovation, since, time, proper, conservation, work
«The Varanasi Heritage Dossier/Man Mandir and Man Singh Observatory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=151860 (bản sửa đổi 1215904). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Though externally the house has lost somewhat of the patina of age by renovation, yet it impressed me.
Từ trong câu: renovation, though, house, lose, somewhat, age, impress
James John Hissey, A Leisurely Tour in England. Nguồn: Project Gutenberg #45712. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
UVA has required all construction or renovation projects to pursue green building or Leadership in Energy and Environmental Design (LEED) certification.
Từ trong câu: renovation, require, construction, project, pursue, green, build, leadership
«The University of 2050/The Sustainable Campus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463178 (bản sửa đổi 4393158). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As the ruin of Ireland has been the act of a false religion, its renovation must be the act of the true.
Từ trong câu: renovation, ruin, act, false, religion, true
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 397, November 1848. Nguồn: Project Gutenberg #43225. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng renovation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| undergoing renovation | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ renovation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ renovation trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ renovation hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ renovation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ renovation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ renovation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ renovation: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.