Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “renovation”

95 câu thật có từ renovation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: renovation nghĩa là cải tạo. renovation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of improving by renewing and restoring. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ renovation

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It ought to last until he had finished the renovations his tenants demanded, and although difficulties might arise afterwards, he would wait until they did.

    Từ trong câu: renovation, ought, last, until, finish, tenant, demand, although

    Harold Bindloss, The Buccaneer Farmer Published in England under the Title "Askew's Victory". Nguồn: Project Gutenberg #10930. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Peter and Paul they should behold the very origin of Christianity; and this at a time when there is a question of the renovation and modification of Christian society.

    Từ trong câu: renovation, origin, time, question, modification, christian, society

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The team should still be able to play in the arena during the renovations.

    Từ trong câu: arena, renovation, team, still, able, play

    «2016–17 NLA season», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=559680 (bản sửa đổi 10958671). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng renovation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
undergoing renovation9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ renovation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ renovation trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ renovation hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ renovation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ renovation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ renovation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ renovation: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.