Câu tiếng Anh có từ “renovation”
95 câu thật có từ renovation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: renovation nghĩa là cải tạo. renovation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of improving by renewing and restoring. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ renovation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Talking about the renovation of the public service, he said: “These reforms must gain the support of civil servants.
Từ trong câu: renovation, talk, public, service, reform, gain, support, civil
«Saylor.org's Comparative Politics/The Public Sector», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277677 (bản sửa đổi 4109782). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As the ruin of Ireland has been the act of a false religion, its renovation must be the act of the true.
Từ trong câu: renovation, ruin, act, false, religion, true
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 397, November 1848. Nguồn: Project Gutenberg #43225. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But, with the indestructible ideas which the fathers planted, there must be a perpetual renovation and an unending progress, until the world becomes an Eden.
Từ trong câu: renovation, idea, father, plant, progress, until, world, become
John Lord, The Old Roman World : the Grandeur and Failure of Its Civilization.. Nguồn: Project Gutenberg #6839. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Yet it must be admitted that this family formed a very good stock whereon to regraft a name which sadly wanted such renovation.
Từ trong câu: sadly, renovation, stock, admit, family, form, good, name
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng renovation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| undergoing renovation | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ renovation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ renovation trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ renovation hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ renovation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ renovation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ renovation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ renovation: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.