Câu tiếng Anh có từ “reminder”
126 câu thật có từ reminder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reminder nghĩa là nhắc nhở. reminder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a message that helps you remember something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reminder
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
You will guard the treasure you have here, without advice or reminder from me.”
Bạn sẽ bảo vệ kho báu bạn có ở đây mà không cần lời khuyên hay lời nhắc nhở nào từ tôi.
Từ trong câu: reminder, guard, treasure, advice
Charles Dickens, Dombey and Son. Nguồn: Project Gutenberg #821. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Mr. Barron, I trust you will allow me--as your Bishop--one little reminder.
"Ông. Barron, tôi tin rằng anh sẽ cho phép tôi - với tư cách là Giám mục của anh - một lời nhắc nhở nhỏ.
Từ trong câu: reminder, mr, trust, allow, bishop, little
Humphry, Mrs. Ward, The Case of Richard Meynell. Nguồn: Project Gutenberg #9614. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Instead, it will serve as an informal reminder to ourselves noting where we are going.
Từ trong câu: reminder, instead, serve, informal, ourselves, note, go
«Formal Logic/Sentential Logic/Constructing a Complex Derivation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46222 (bản sửa đổi 375956). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She as good as told me so; she thinks a quiet place like this will be better than down thar among so many sad reminders.
Từ trong câu: reminder, good, tell, think, quiet, place, like, better
Will N. Harben, Paul Rundel: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #50898. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Any reminder that she is dead will send her off in gouts of tears.
Từ trong câu: gout, reminder, dead, send, off, tear
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Moaning Myrtle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=52417 (bản sửa đổi 4385773). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng reminder
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| perpetual reminder | 42 lần |
| constant reminder | 108 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reminder
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reminder trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ reminder hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reminder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reminder gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reminder?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reminder: Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.