E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reminder”

126 câu thật có từ reminder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reminder nghĩa là nhắc nhở. reminder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a message that helps you remember something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reminder

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Wind-chill factors are a dramatic reminder of convection’s ability to transfer heat faster than conduction.

    Từ trong câu: reminder, chill, wind, factor, dramatic, ability, transfer, heat

    «Convection», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

  • But there are reminders of this glorious past yet to be seen, more tangible than a memory alone, and more satisfying than mere written history.

    Từ trong câu: reminder, glorious, past, see, memory, alone, satisfy, mere

    M. F. Mansfield, The Cathedrals of Southern France. Nguồn: Project Gutenberg #35212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She as good as told me so; she thinks a quiet place like this will be better than down thar among so many sad reminders.

    Từ trong câu: reminder, good, tell, think, quiet, place, like, better

    Will N. Harben, Paul Rundel: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #50898. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng reminder

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
perpetual reminder42 lần
constant reminder108 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reminder

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reminder trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ reminder hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reminder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reminder gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reminder?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reminder: Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.