Câu tiếng Anh có từ “reminder”
147 câu thật có từ reminder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reminder nghĩa là nhắc nhở. reminder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a message that helps you remember something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reminder
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There has been left as a reminder a very interesting and beautiful smaller cathedral church of the early eleventh century.
Từ trong câu: reminder, leave, interest, beautiful, small, cathedral, church, early
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Southern France. Nguồn: Project Gutenberg #35212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But she is alive, and has sent you a reminder, and the bare sight of it hath turned your heart her way again.
Từ trong câu: reminder, alive, send, bare, sight, turn, heart, way
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 106, August, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23040. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"These marshes and this little creek, I suppose, are all that the sea has left Ravenna as a reminder of those days," said Irma.
Từ trong câu: reminder, little, creek, suppose, sea, leave, day
Helen Leah, 1860?-1926 Reed, Irma in Italy: A Travel Story. Nguồn: Project Gutenberg #39629. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Although their appearance is unsettling and they are painful reminders of death to those who have witnessed someone dying, they are gentle and harmless creatures.
Từ trong câu: unsettling, although, appearance, unsettle, painful, reminder, death, witness
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Order of the Phoenix/Chapter 10», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83339 (bản sửa đổi 4630949). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng reminder
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| perpetual reminder | 42 lần |
| constant reminder | 108 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reminder
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reminder trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ reminder hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reminder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reminder gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reminder?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reminder: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.