Câu tiếng Anh có từ “reimbursement”
46 câu thật có từ reimbursement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reimbursement nghĩa là hoàn trả. reimbursement là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: compensation paid (to someone) for damages or losses or money already spent etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reimbursement
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The reimbursement for the wrongs which he had suffered at that man's hands was never made.
Từ trong câu: reimbursement, wrong, suffer, hand, never, make
John Fiske, The Discovery of America Vol. 1 (of 2) with some account of Ancient America and the Spanish Conquest. Nguồn: Project Gutenberg #27253. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The promise was given, and everything was put straight, except the reimbursement of the money Werdet had advanced.
Từ trong câu: reimbursement, promise, give, everything, put, straight, except, money
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
During his period of work he had received a generous salary in addition to reimbursement for all his expenses.
Từ trong câu: reimbursement, period, work, receive, generous, salary, addition, expense
William Barclay Parsons, Robert Fulton and the Submarine. Nguồn: Project Gutenberg #63351. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But such a case would only prove that nine other taxpayers, to an equal amount, had been left without any reimbursement at all.
Từ trong câu: reimbursement, case, prove, nine, equal, amount, leave
Thomas De Quincey, The Collected Writing of Thomas De Quincey, Vol. II. Nguồn: Project Gutenberg #42909. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reimbursement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reimbursement trong kho câu?
- Kho câu có 46 câu có từ reimbursement hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reimbursement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reimbursement gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reimbursement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reimbursement: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.