Câu tiếng Anh có từ “reimbursement”
46 câu thật có từ reimbursement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reimbursement nghĩa là hoàn trả. reimbursement là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: compensation paid (to someone) for damages or losses or money already spent etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reimbursement
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Their ordinary revenues, and even some extraordinary taxes, will not answer to our reimbursements; and yet we have occasion for them.
Từ trong câu: reimbursement, ordinary, revenue, even, extraordinary, tax, answer, occasion
Edmund Burke, The Works of the Right Honourable Edmund Burke, Vol. 05 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #15701. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Following reimbursement of his costs, Bob will be returned to the same position he was in prior to the broken promise.
Từ trong câu: reimbursement, follow, cost, return, position, prior, break, promise
«Agreement, Consideration, and Promissory Estoppel», Business Law I Essentials 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/business-law-i-essentials. · OpenStax · CC BY 4.0
This reimbursement reform is essential to ultimately control inflation in health care costs, and will be a significant challenge to the new Congress.
Từ trong câu: reimbursement, reform, essential, ultimately, control, inflation, health, care
Jimmy Carter, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5045. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reimbursement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reimbursement trong kho câu?
- Kho câu có 46 câu có từ reimbursement hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reimbursement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reimbursement gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reimbursement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reimbursement: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.