Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reimbursement”

46 câu thật có từ reimbursement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reimbursement nghĩa là hoàn trả. reimbursement là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: compensation paid (to someone) for damages or losses or money already spent etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reimbursement

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I never received any financial reimbursement for any of the expenditures that I made on their behalf.

    Từ trong câu: reimbursement, never, receive, financial, expenditure, make, behalf

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He never offered me any reimbursement of any type for it.

    Từ trong câu: reimbursement, never, offer, type

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He defrayed the expenses, and refused to accept of any reimbursement.

    Từ trong câu: reimbursement, expense, refuse, accept

    Edward Edwards, Lives of the Founders of the British Museum, Part 2 of 2 With Notices of Its Chief Augmentors and Other Benefactors, 1570-1870.. Nguồn: Project Gutenberg #67390. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When Aki was denied his license, as well as the reimbursement of his "present", he revealed the situation to major Honolulu newspapers.

    Từ trong câu: reimbursement, deny, license, well, present, reveal, situation, major

    «History of Hawaii/End of Independence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259526 (bản sửa đổi 4042699). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reimbursement

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reimbursement trong kho câu?
Kho câu có 46 câu có từ reimbursement hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reimbursement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reimbursement gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reimbursement?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reimbursement: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.