E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rapturous”

69 câu thật có từ rapturous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rapturous nghĩa là say mê. rapturous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling great rapture or delight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rapturous

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He lifted his arms upward toward her window with a rapturous joy, as if to embrace her, but she did not look out again.

    Từ trong câu: rapturous, lift, arm, upward, toward, window, joy, embrace

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And all the time she sewed, her busy brain was weaving the most rapturous visions of the new life that was to be hers.

    Từ trong câu: rapturous, time, sew, busy, brain, weave, vision, new

    Various, Harper's Young People, September 7, 1880 An Illustrated Weekly. Nguồn: Project Gutenberg #29134. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A few words of rapturous admiration are constantly to be met with in the pages of art-lovers, but a sympathetic study of a single work is rarely found.

    Từ trong câu: rapturous, word, admiration, constantly, meet, page, art, lover

    Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Great Pictures, As Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #17478. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is rapturous delight of the old people, turbulent triumph of the husband, and satisfaction of the young wife.

    Từ trong câu: turbulent, rapturous, delight, old, people, triumph, husband, satisfaction

    Hutchins Hapgood, The Spirit of the Ghetto: Studies of the Jewish Quarter in New York. Nguồn: Project Gutenberg #41028. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rapturous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rapturous applause81 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rapturous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rapturous trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ rapturous hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rapturous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rapturous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rapturous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rapturous: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.