Câu tiếng Anh có từ “rapturous”
75 câu thật có từ rapturous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rapturous nghĩa là say mê. rapturous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling great rapture or delight. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rapturous
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
One could not say that Dee is rapturous; but she is not a rapturous person.
Từ trong câu: rapturous, person
Samuel Hopkins Adams, Flaming Youth. Nguồn: Project Gutenberg #61582. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I can never forget the rapturous look of anticipation and satisfaction which those stolid middle-class Teutonic countenances wore when "Mittagsessen" was announced.
Từ trong câu: rapturous, never, forget, look, anticipation, satisfaction, middle, class
Harriet Julia Campbell, Lady Jephson, A War-time Journal, Germany 1914 and German Travel Notes. Nguồn: Project Gutenberg #23533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We all simultaneously fell on our knees; for myself, I can say that never in my life before had I experienced such rapturous emotion.
Từ trong câu: rapturous, simultaneously, fall, knee, myself, never, life, experience
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rapturous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rapturous applause | 81 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rapturous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rapturous trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ rapturous hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rapturous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rapturous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rapturous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rapturous: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.