Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “purify”

166 câu thật có từ purify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: purify nghĩa là thanh lọc. purify là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: remove impurities from, increase the concentration of, and separate through the process of distillation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ purify

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He had been brought up to think heresy the worst of sins, beyond even the purifying fires of purgatory.

    Anh ta đã được nuôi dạy để coi tà giáo là tội lỗi tồi tệ nhất, thậm chí vượt xa cả ngọn lửa thanh luyện của luyện ngục.

    Từ trong câu: purify, worst, bring, up, think, bad, sin, beyond

    Lucy Ellen Guernsey, The hidden treasure. Nguồn: Project Gutenberg #73099. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This light from his noble heart spread to others who had purified their hearts.

    Từ trong câu: noble, purify, light, heart, spread, other

    «Sufism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13807 (bản sửa đổi 4449131). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The thunderstorm had purified the air, and another one was not to be expected soon in this dry region.

    Cơn giông đã thanh lọc không khí và một cơn giông khác sẽ không sớm xuất hiện ở vùng khô hạn này.

    Từ trong câu: thunderstorm, purify, air, another, expect, soon, dry, region

    Georg Ebers, Arachne: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #5511. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We had built a good many hopes into that brick and mortar, and instead of the fire destroying, perhaps it has only purified them."

    Từ trong câu: destroy, instead, purify, brick, mortar, build, good, many

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had been censor, and in this capacity he had ejected disreputable senators from the Curia; he had degraded offending Equites; he had rearranged and tried to purify the Comitia.

    Từ trong câu: rearrange, censor, capacity, senator, degrade, offend, try, purify

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 5 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ purify

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ purify trong kho câu?
Kho câu có 166 câu có từ purify hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ purify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ purify gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ purify?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ purify: can và could (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.