E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “purify”

162 câu thật có từ purify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: purify nghĩa là thanh lọc. purify là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: remove impurities from, increase the concentration of, and separate through the process of distillation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ purify

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Always drink bottled water and check that ice in drinks is made from purified water, which is usually the case.

    Từ trong câu: ice, bottle, always, drink, water, check, make, purify

    «Comparative law and justice/Venezuela», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91684 (bản sửa đổi 1673439). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ purify

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ purify trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ purify hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ purify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ purify gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ purify?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ purify: can và could (16 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.