Câu tiếng Anh có từ “proliferation”
73 câu thật có từ proliferation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: proliferation nghĩa là sự tăng sinh. proliferation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: growth by the rapid multiplication of parts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ proliferation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The project was canceled due to proliferation concerns before it could be copied elsewhere.
Từ trong câu: proliferation, project, cancel, due, concern, copy, elsewhere
«Diablo Canyon Nuclear Power Plant: The WikiBook/Passive nuclear safety», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252880 (bản sửa đổi 4653457). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Cell proliferation under tumorigenic conditions requires that cells increase in size before division can take place.
Từ trong câu: proliferation, cell, condition, require, increase, size, division, take
«Structural Biochemistry/sequestosome-1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282071 (bản sửa đổi 4385141). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Can be caused by an abnormal proliferation of tissues, which can be caused by genetic mutations.
Từ trong câu: proliferation, cause, abnormal, tissue, genetic, mutation
«Treatment of cancer/Volume I: An introduction to cancer treatments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408821 (bản sửa đổi 4611837). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One such peculiar societal function can be the proliferation of know-hows and associated artifacts for and by itself.
Từ trong câu: how, peculiar, function, proliferation, know, associate, artifact, itself
«WikiJournal Preprints/Rules, Reproducibility, and the Brief Frenzy of Animal Magnetism: Epistemological Foundations of Trust in French Enlightenment Medicine», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304428 (bản sửa đổi 2724350). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng proliferation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nuclear proliferation | 94 lần |
| proliferation differentiation | 7 lần |
| proliferation treaty | 56 lần |
| proliferation of nuclear | 25 lần |
| cell proliferation | 71 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ proliferation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proliferation trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ proliferation hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ proliferation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proliferation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proliferation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proliferation: Hiện tại hoàn thành (9 câu), can và could (4 câu), Câu bị động có by (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.