Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “proliferation”

73 câu thật có từ proliferation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: proliferation nghĩa là sự tăng sinh. proliferation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: growth by the rapid multiplication of parts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ proliferation

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The proliferation of regional agreements may undermine the near-universal consensus achieved in the LOSC.

    Từ trong câu: proliferation, undermine, regional, agreement, near, universal, consensus, achieve

    «Public International Law/Law of the Sea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434707 (bản sửa đổi 4340011). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The seemingly contradictory proliferation of blood vessels may reflect an attempt to overcome a previous phase of dysvascularity.

    Sự tăng sinh dường như trái ngược nhau của các mạch máu có thể phản ánh nỗ lực vượt qua giai đoạn rối loạn mạch máu trước đó.

    Từ trong câu: proliferation, contradictory, blood, vessel, reflect, attempt, overcome, previous

    «Orthopaedic Surgery/Tendons», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68722 (bản sửa đổi 4110692). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Yet, the chief obstacles once removed, my hope is chiefly in what one might call Intelligence’s own natural proliferation.

    Từ trong câu: proliferation, chief, obstacle, once, remove, hope, call, natural

    Vernon Lee, Proteus. Nguồn: Project Gutenberg #74416. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng proliferation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nuclear proliferation94 lần
proliferation differentiation7 lần
proliferation treaty56 lần
proliferation of nuclear25 lần
cell proliferation71 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ proliferation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proliferation trong kho câu?
Kho câu có 73 câu có từ proliferation hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ proliferation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proliferation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proliferation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proliferation: Hiện tại hoàn thành (9 câu), can và could (4 câu), Câu bị động có by (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.