Câu tiếng Anh có từ “prohibition”
177 câu thật có từ prohibition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prohibition nghĩa là sự cấm đoán. prohibition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a law forbidding the sale of alcoholic beverages. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prohibition
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The cities will not tolerate prohibition, but it is successful elsewhere.
Từ trong câu: tolerate, prohibition, city, successful, elsewhere
Joseph R., 1814-1899 [Editor] Buchanan, Buchanan's Journal of Man, January 1888 Volume 1, Number 12. Nguồn: Project Gutenberg #27812. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“This situation will have no influence on the customs legislation, which will always regulate arbitrarily duties and prohibitions.
Từ trong câu: regulate, prohibition, customs, legislation, situation, influence, custom, always
Henry Adams, History of the United States of America, Volume 5 (of 9). Nguồn: Project Gutenberg #72668. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What will their range be, their prohibitions? what jars to our preconceptions will he and I receive here?
Từ trong câu: preconception, range, prohibition, jar, receive
H. G. Wells, A Modern Utopia. Nguồn: Project Gutenberg #6424. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Prohibition forced by a majority on an unwilling minority will always remain a living source of the spirit of disregard for law.
Từ trong câu: minority, disregard, prohibition, force, majority, unwilling, always, remain
Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 4, August 1908. Nguồn: Project Gutenberg #31851. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Things like advice, persuasion, and prohibition, are pointless unless people have some kind of free will.
Những điều như lời khuyên, thuyết phục và cấm đoán đều vô nghĩa trừ khi con người có một loại ý chí tự do nào đó.
Từ trong câu: pointless, thing, like, advice, persuasion, prohibition, unless, people
«Free will», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8525 (bản sửa đổi 10379731). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng prohibition
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prohibition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prohibition trong kho câu?
- Kho câu có 177 câu có từ prohibition hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prohibition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prohibition gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prohibition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prohibition: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.