Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “presidential”

156 câu thật có từ presidential hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: presidential nghĩa là tổng thống. presidential là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to a president or presidency. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ presidential

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng presidential

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
presidential election1.862 lần
presidential nominee388 lần
presidential candidate659 lần
presidential nomination265 lần
presidential elections336 lần
presidential campaign489 lần
party's presidential108 lần
presidential candidates163 lần
vice presidential356 lần
democratic presidential141 lần
presidential medal101 lần
presidential regimes52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ presidential

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ presidential trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ presidential hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ presidential xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ presidential gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ presidential?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ presidential: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.