Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prediction”

227 câu thật có từ prediction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prediction nghĩa là dự đoán. prediction là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of predicting (as by reasoning about the future). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prediction

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • When Thea emerged from the concert hall, Mrs. Lorch’s predictions had been fulfilled.

    Từ trong câu: prediction, emerge, concert, hall, mrs, fulfill

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some of the Second-Advent preachers had been about, and circulated their predictions among the kitchen-population of Rockland.

    Từ trong câu: circulate, prediction, advent, second, preacher, among, kitchen, population

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 38, December, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11465. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He gave very little thought to the prediction of the fortune-teller whom he had consulted, and didn't dream of any short-cut to fortune.

    Anh ta rất ít suy nghĩ về lời tiên đoán của thầy bói mà anh ta đã hỏi ý kiến, và không mơ đến bất kỳ con đường tắt nào để đi đến vận may.

    Từ trong câu: teller, prediction, give, little, think, fortune, consult, dream

    Horatio, Jr. Alger, The Errand Boy; Or, How Phil Brent Won Success. Nguồn: Project Gutenberg #462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The politicians of Europe had been amazed to find that their unanimous prediction of the frailty of our political system had totally failed.

    Từ trong câu: amazed, politician, amaze, find, prediction, political, system, totally

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng prediction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
astrological prediction24 lần
accurate prediction44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prediction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prediction trong kho câu?
Kho câu có 227 câu có từ prediction hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prediction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prediction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prediction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prediction: Câu phủ định (24 câu), Hiện tại hoàn thành (21 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.