Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prediction”

222 câu thật có từ prediction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prediction nghĩa là dự đoán. prediction là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of predicting (as by reasoning about the future). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prediction

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • This fell out exactly according to Aristander's prediction, which was, that Alexander should be wounded, and the city reduced.

    Từ trong câu: prediction, fall, out, exactly, accord, wound, city, reduce

    46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In any prediction, there should be a good reason for its occurrence.

    Từ trong câu: occurrence, prediction, good, reason

    «Future/6PPPP», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101348 (bản sửa đổi 3256447). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, for such warnings to be useful, the early seismic waves should also allow prediction of the strength of the earthquake.

    Từ trong câu: seismic, however, warn, useful, early, wave, allow, prediction

    «Research articles predict next earthquake», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=25898 (bản sửa đổi 4825124). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng prediction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
astrological prediction24 lần
accurate prediction44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prediction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prediction trong kho câu?
Kho câu có 222 câu có từ prediction hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prediction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prediction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prediction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prediction: Câu phủ định (23 câu), Hiện tại hoàn thành (21 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.