Câu tiếng Anh có từ “pounce”
99 câu thật có từ pounce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pounce nghĩa là vồ lấy. pounce là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: move down on as if in an attack. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pounce
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He paused, ready to pounce upon any man who might have the temerity to reply.
Từ trong câu: pounce, ready, any, pause, man, reply
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He thought that the slow movements might mean that he was preparing to pounce, as cats do.
Từ trong câu: pounce, movement, think, slow, mean, prepare, cat
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ralph Nickleby and Arthur Gride are industrious and successful; like the vulture, they are ever soaring over the field that they may pounce on the weak and unprotected.
Từ trong câu: pounce, successful, like, ever, soar, field, weak
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That he might lose no time by indecision, he selected a large pie upon which to pounce instantaneously.
Từ trong câu: select, pounce, instantaneously, lose, time, large, pie
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pounce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pamela pounce | 89 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pounce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pounce trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ pounce hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pounce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pounce gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pounce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pounce: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.