Câu tiếng Anh có từ “pounce”
97 câu thật có từ pounce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ pounce
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Mrs. Heasant pounced on it with the enthusiasm of a cat that has missed its mouse and to whom a second has been unexpectedly vouchsafed.
Bà Heasant lao vào nó với sự nhiệt tình của một con mèo bị trượt chuột và bất ngờ được trao cho một giây.
Từ trong câu: pounce, mr, enthusiasm, cat, miss, mouse, second, unexpectedly
Saki, The Toys of Peace, and Other Papers. Nguồn: Project Gutenberg #1477. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The priest has said it, and he rests satisfied that no lightning stroke will fell him, no lurking panther pounce upon him, nor will he die of thirst or any other evil.
Từ trong câu: pounce, priest, rest, satisfied, lightning, stroke, fall, die
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Down upon him has pounced a winged and bird-footed woman.
Từ trong câu: bird, wing, pounce, down, foot, woman
Jane Ellen Harrison, Prolegomena to the study of Greek religion. Nguồn: Project Gutenberg #78248. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pounce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pamela pounce | 89 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pounce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pounce trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ pounce hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pounce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pounce gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pounce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pounce: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.