Câu tiếng Anh có từ “pounce”
84 câu thật có từ pounce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pounce nghĩa là vồ lấy. pounce là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: move down on as if in an attack. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pounce
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I suddenly pounced upon the fellow, struck him a heavy blow, and carried the unconscious woman away as if a mere child.
Từ trong câu: pounce, suddenly, fellow, strike, heavy, blow, carry, unconscious
Various, The Library Magazine of Select Foreign Literature All volumes. Nguồn: Project Gutenberg #35432. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At the end of the dialogue the sheep run across to the Shepherd and the Wolf pounces out, chases, and tries to catch them.
Từ trong câu: dialog, dialogue, pounce, end, sheep, run, across, wolf
Alice Bertha Gomme, The Traditional Games of England, Scotland, and Ireland (Vol 2 of 2) With Tunes, Singing-Rhymes, and Methods of Playing etc.. Nguồn: Project Gutenberg #41728. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Walker now ordered his men to prepare for close attack, and he watched with eagle eye the favorable moment for pouncing on the enemy.
Từ trong câu: walker, favorable, eagle, watch, prepare, pounce, now, order
John Patterson, The Adventures of Captain John Patterson With Notices of the Officers, &c. of the 50th, or Queen's Own Regiment from 1807 to 1821. Nguồn: Project Gutenberg #46131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pounce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pamela pounce | 89 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pounce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pounce trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ pounce hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pounce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pounce gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pounce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pounce: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.