Câu tiếng Anh có từ “pounce”
96 câu thật có từ pounce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pounce nghĩa là vồ lấy. pounce là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: move down on as if in an attack. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pounce
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Why not pounce on it and get rid of it?
Từ trong câu: pounce, rid, get
Jean-Henri Fabre, Insect life: Souvenirs of a naturalist. Nguồn: Project Gutenberg #68186. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How they were all ready to pounce upon me because they thought I was going to say something improper?
Từ trong câu: pounce, improper, ready, because, think, go, something
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"How she lets it go a little way off, making it think it is going to escape, and then pounces on it again?
Từ trong câu: pounce, let, go, little, way, off, make, think
Various, Belford's Magazine, Vol. II, No. 3, February 1889 Dec 1888-May 1889. Nguồn: Project Gutenberg #41678. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pounce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pamela pounce | 89 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pounce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pounce trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ pounce hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pounce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pounce gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pounce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pounce: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.