E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pounce”

84 câu thật có từ pounce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pounce nghĩa là vồ lấy. pounce là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: move down on as if in an attack. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pounce

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • A ponderous policeman pounced upon it.

    Từ trong câu: pounce, ponderous, policeman

    Conway Evans, An Account of Our Arresting Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #31115. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pounce

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pamela pounce89 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pounce

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pounce trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ pounce hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pounce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pounce gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pounce?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pounce: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.