Câu tiếng Anh có từ “pounce”
94 câu thật có từ pounce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pounce nghĩa là vồ lấy. pounce là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: move down on as if in an attack. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pounce
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
On the other side of the hill was the whole band, ranged in order of battle, and ready to pounce upon the travellers.
Từ trong câu: pounce, side, hill, whole, band, range, order, battle
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He pounced down between two fragments of the safe door and brought up an object which he held to the light.
Từ trong câu: between, fragment, pounce, safe, object, down, door, bring
Eugene Manlove Rhodes, Bransford in Arcadia. Nguồn: Project Gutenberg #78657. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pounce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pamela pounce | 89 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pounce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pounce trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ pounce hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pounce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pounce gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pounce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pounce: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.