Câu tiếng Anh có từ “postcard”
79 câu thật có từ postcard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: postcard nghĩa là bưu thiếp. postcard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a card for sending messages by post without an envelope. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ postcard
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Said she'd send me picture postcards--of course, the little wretch never has....
Từ trong câu: postcard, send, picture, course, little, never
Arthur Applin, Blackthorn Farm. Nguồn: Project Gutenberg #42519. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The thing wasn’t much bigger than a postcard, but the fuss those people made afterwards!
Từ trong câu: postcard, thing, much, big, fuss, people, make, afterward
Arthur Conan Doyle, A Duet, with an Occasional Chorus. Nguồn: Project Gutenberg #5260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Postcards only needed one penny for postage, while Christmas cards with envelopes did not exist yet.
Từ trong câu: postcard, postage, need, penny, card, envelope, exist
«Christmas seal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1161690 (bản sửa đổi 10871368). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She would take four, not five, postcards of the Nag's Head.
Cô ấy sẽ lấy bốn chứ không phải năm tấm bưu thiếp của Nag's Head.
Từ trong câu: postcard, take, four, five, head
George de Horne, Mrs. Vaizey, Big Game: A Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #21109. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But you can write to me, if you like, only you must not wink, nor send postcards."
Từ trong câu: postcard, write, like, wink, send
Louis Tracy, Minkie. Nguồn: Project Gutenberg #58434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng postcard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lynching postcard | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ postcard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ postcard trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ postcard hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ postcard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ postcard gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ postcard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ postcard: Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.