Câu tiếng Anh có từ “postcard”
79 câu thật có từ postcard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: postcard nghĩa là bưu thiếp. postcard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a card for sending messages by post without an envelope. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ postcard
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We have written four postcards home, chiefly about what to send us.
Từ trong câu: postcard, write, four, home, send
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The postcards of Southampton are all pictures of beautiful new houses which rich people have built among the dunes.
Từ trong câu: postcard, picture, beautiful, new, house, rich, people, build
C. N. Williamson, The Lightning Conductor Discovers America. Nguồn: Project Gutenberg #29083. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But to every port where she may call I have sent postcards just assuring him of our well-being.
Từ trong câu: postcard, every, port, call, send, assure, well
Various, The Girl's Own Paper, Vol. XX, No. 1014, June 3, 1899. Nguồn: Project Gutenberg #60536. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Furthermore the image has been used for many advertising goals, political campaigns and picture postcards.
Từ trong câu: furthermore, image, use, many, advertise, goal, political, campaign
«Freedom from Want (Norman Rockwell)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=374860 (bản sửa đổi 8698968). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng postcard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lynching postcard | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ postcard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ postcard trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ postcard hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ postcard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ postcard gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ postcard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ postcard: Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.