Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “postcard”

80 câu thật có từ postcard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: postcard nghĩa là bưu thiếp. postcard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a card for sending messages by post without an envelope. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ postcard

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • How could there be any such postcard as the German had described?

    Từ trong câu: postcard, describe

    Burton Egbert Stevenson, The Girl from Alsace A Romance of the Great War, Originally Published under the Title of Little Comrade. Nguồn: Project Gutenberg #35926. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You can think of this as the postcards being put into or removed from the PO boxes.

    Từ trong câu: postcard, think, put, remove, box

    «Serial Programming/8250 UART Programming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=11839 (bản sửa đổi 4605165). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But you can write to me, if you like, only you must not wink, nor send postcards."

    Từ trong câu: postcard, write, like, wink, send

    Louis Tracy, Minkie. Nguồn: Project Gutenberg #58434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lissa has postcards that users can send to their friends.

    Từ trong câu: postcard, user, send, friend

    «Lissa Explains it All», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46658 (bản sửa đổi 9415249). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Then she has had letters from time to time in a handwriting that was strange to me—also I can remember a few postcards.

    Từ trong câu: postcard, letter, time, handwriting, strange, remember

    Brian Flynn, The mystery of the Peacock's Eye. Nguồn: Project Gutenberg #75195. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was evident, on the other hand, from the poem on the back of the picture postcard, that Ivor could very well do without her.

    Từ trong câu: postcard, evident, hand, poem, back, picture, well

    Aldous Huxley, Crome Yellow. Nguồn: Project Gutenberg #1999. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng postcard

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lynching postcard6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ postcard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ postcard trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ postcard hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ postcard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ postcard gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ postcard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ postcard: Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.