Câu tiếng Anh có từ “postcard”
80 câu thật có từ postcard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: postcard nghĩa là bưu thiếp. postcard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a card for sending messages by post without an envelope. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ postcard
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
After the lynching, photographers would sell their pictures as-is or as postcards.
Từ trong câu: postcard, photographer, sell, picture
«Lynching in the United States», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=663195 (bản sửa đổi 10941767). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She would take four, not five, postcards of the Nag's Head.
Cô ấy sẽ lấy bốn chứ không phải năm tấm bưu thiếp của Nag's Head.
Từ trong câu: postcard, take, four, five, head
George de Horne, Mrs. Vaizey, Big Game: A Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #21109. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Occasionally he would send me a postcard between the letters.
Từ trong câu: postcard, occasionally, send, letter
George Pearson, The Escape of a Princess Pat Being the full account of the capture and fifteen months' imprisonment of Corporal Edwards, of the Princess Patricia's Canadian Light Infantry, and his final escape from Germany into Holland. Nguồn: Project Gutenberg #25683. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Finally a postcard would come from the railroad depot in Hamlin stating that the shipment had arrived.
Từ trong câu: shipment, postcard, finally, come, railroad, state, arrive
Clarence Edgar Johnson, The Life of Me: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #542. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng postcard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lynching postcard | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ postcard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ postcard trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ postcard hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ postcard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ postcard gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ postcard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ postcard: Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.