Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “postcard”

80 câu thật có từ postcard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: postcard nghĩa là bưu thiếp. postcard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a card for sending messages by post without an envelope. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ postcard

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • But there was no telephone call, there was no postcard, there was no letter?

    Từ trong câu: postcard, telephone, call, letter

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were blue and white Japanese towels folded into decorated envelopes, and there were fans and postcards.

    Từ trong câu: postcard, blue, white, towel, fold, decorate, envelope, fan

    Lucian Swift Kirtland, Samurai Trails: A Chronicle of Wanderings on the Japanese High Road. Nguồn: Project Gutenberg #53327. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On envelopes and postcards there are often four square boxes printed in orange ink at the bottom right for the postcode numerals.

    Từ trong câu: postcard, envelope, often, four, square, box, print, orange

    «Postcodes in Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264856 (bản sửa đổi 10405600). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There was a postcard from friends in Camberley, saying that our defence has at last been understood, and asking what one wanted.

    Từ trong câu: postcard, friend, say, defence, last, understand, ask, want

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng postcard

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lynching postcard6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ postcard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ postcard trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ postcard hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ postcard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ postcard gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ postcard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ postcard: Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.