Câu tiếng Anh có từ “postcard”
80 câu thật có từ postcard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: postcard nghĩa là bưu thiếp. postcard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a card for sending messages by post without an envelope. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ postcard
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Millie was trying her utmost to make the postcards last as long as possible.
Từ trong câu: postcard, try, make, last, long, possible
Herbert George Jenkins, Mrs. Bindle: Some Incidents from the Domestic Life of the Bindles. Nguồn: Project Gutenberg #37324. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We had seen their photographs on postcards which they were selling to help meet their expenses.
Từ trong câu: postcard, see, photograph, sell, help, meet, expense
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We often promenaded outside when the others were buying picture postcards," he remarked, with an extra twinkle in his bright eyes.
Từ trong câu: postcard, often, outside, other, buy, picture, remark, extra
William John Locke, The Joyous Adventures of Aristide Pujol. Nguồn: Project Gutenberg #26154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nancy asked her visitor to write a postcard to her "dear doctor" in Louisville and tell him she was having a hard time.
Từ trong câu: postcard, ask, visitor, write, dear, doctor, tell, hard
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng postcard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lynching postcard | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ postcard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ postcard trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ postcard hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ postcard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ postcard gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ postcard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ postcard: Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.