Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “portraiture”

80 câu thật có từ portraiture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: portraiture nghĩa là chân dung. portraiture là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a word picture of a person's appearance and character. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ portraiture

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • For instance, in portraiture, one would rarely use a light source that casts shadows upwards onto a face...

    Từ trong câu: portraiture, instance, rarely, use, light, source, cast, shadow

    «OC Photography Program/Light», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=11402 (bản sửa đổi 3611503). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It gives no full or vivid portraiture of character, no adequate narrative of events, no summary even of results.

    Từ trong câu: portraiture, give, full, vivid, character, adequate, narrative, event

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These are essentially large-scale exercises in portraiture, the artist taking great pains to reproduce the likeness of every figure.

    Từ trong câu: portraiture, essentially, large, scale, exercise, artist, take, great

    «Visual Arts Of The Indian Subcontinent», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86541 (bản sửa đổi 4356062). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And no less praise was bestowed upon her paintings, which showed a talent for landscape fully equal to her mastery of animal portraiture.

    Từ trong câu: portraiture, less, praise, bestow, paint, show, talent, landscape

    François Crastre, Rosa Bonheur. Nguồn: Project Gutenberg #41939. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ portraiture

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ portraiture trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ portraiture hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ portraiture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ portraiture gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ portraiture?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ portraiture: Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.