Câu tiếng Anh có từ “portraiture”
80 câu thật có từ portraiture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: portraiture nghĩa là chân dung. portraiture là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a word picture of a person's appearance and character. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ portraiture
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It has been agreed that biography must include somewhat of physical portraiture.
Từ trong câu: portraiture, agree, biography, include, somewhat, physical
Maurice Thompson, Hoosier Mosaics. Nguồn: Project Gutenberg #36148. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Now as the existence of this portraiture is not a theory, but a fact, it is plain that it must be accounted for.
Từ trong câu: portraiture, now, existence, theory, fact, plain, account
C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ portraiture
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ portraiture trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ portraiture hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ portraiture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ portraiture gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ portraiture?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ portraiture: Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.