Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “portraiture”

80 câu thật có từ portraiture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: portraiture nghĩa là chân dung. portraiture là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a word picture of a person's appearance and character. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ portraiture

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • With it, closer portraiture could be achieved.

    Từ trong câu: portraiture, close, achieve

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • We can, however, speak much more favourably concerning her powers of portraiture.

    Từ trong câu: favourably, portraiture, however, speak, much, concern, power

    Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ portraiture

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ portraiture trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ portraiture hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ portraiture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ portraiture gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ portraiture?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ portraiture: Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.