Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “popularity”

264 câu thật có từ popularity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: popularity nghĩa là sự nổi tiếng. popularity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being widely admired or accepted or sought after. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ popularity

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • They are practically unknown, and they deserve, and will probably obtain, a wide popularity.

    Chúng thực tế chưa được biết đến, và chúng xứng đáng và có thể sẽ nhận được sự phổ biến rộng rãi.

    Từ trong câu: popularity, practically, unknown, deserve, probably, obtain, wide

    S. Baring-Gould, Kitty Alone: A Story of Three Fires (vol. 3 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #54901. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Consumer popularity also assures the cars will be popular with thieves.

    Từ trong câu: popularity, assure, consumer, car, popular, thief

    «Honda Civic tops Canada's list of most stolen cars», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=55226 (bản sửa đổi 2496409). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • We are certain that the work is one which will enjoy a very extensive popularity among all liberal-minded yet truly devout Christians.

    Từ trong câu: popularity, certain, work, enjoy, extensive, among, liberal, mind

    Various, The Continental Monthly , Vol. 2 No. 5, November 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Your sacred music, Porpora, will live when your theatrical compositions have ceased to enjoy unrivalled popularity."

    Từ trong câu: composition, popularity, sacred, music, live, cease, enjoy

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Polonaises are growing in popularity every day, and the spring will probably see them well established in favour.

    Từ trong câu: favour, popularity, grow, every, day, spring, probably, see

    Various, The Girl's Own Paper, Vol. VIII, No. 370, January 29, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #65964. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You were very popular before you came, because you were Mr. Weston’s son—but lay out half a guinea at Ford’s, and your popularity will stand upon your own virtues.”

    Từ trong câu: popular, popularity, come, because, mr, son, lay, out

    Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng popularity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gained popularity224 lần
gaining popularity74 lần
widespread popularity31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ popularity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ popularity trong kho câu?
Kho câu có 264 câu có từ popularity hoặc các dạng của từ, trích từ 227 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ popularity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ popularity gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 120 câu, rồi Bậc C1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ popularity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ popularity: Hiện tại hoàn thành (33 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.