Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “popularity”

249 câu thật có từ popularity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: popularity nghĩa là sự nổi tiếng. popularity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being widely admired or accepted or sought after. Xem trang từ điển đầy đủ

  • As the popularity of entertainment-based video games grew, educational video games soon started appearing in classrooms.

    Từ trong câu: popularity, entertainment, base, video, game, grow, educational, soon

    «Tidbits in Tech: Integration in Education/Video Game Integration in Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244555 (bản sửa đổi 3528404). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng popularity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • gained popularity224 lần
  • gaining popularity74 lần
  • widespread popularity31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ popularity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ popularity trong kho câu?
Kho câu có 249 câu có từ popularity hoặc các dạng của từ, trích từ 214 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ popularity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ popularity gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 113 câu, rồi Bậc C1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ popularity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ popularity: Hiện tại hoàn thành (33 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.