Câu tiếng Anh có từ “pleasurable”
129 câu thật có từ pleasurable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pleasurable nghĩa là dễ chịu. pleasurable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: affording satisfaction or pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pleasurable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He taught that a life of moderation, virtue, and philosophy would be the most pleasurable.
Từ trong câu: pleasurable, teach, life, virtue, philosophy
«Well-Being», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0
Without some variety, therefore, in the object, it would die ere it could give birth to pleasurable sensation.
Từ trong câu: pleasurable, variety, therefore, object, die, give, birth, sensation
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And here I would beg my friend Prodicus not to introduce his distinction of names, whether he is disposed to say pleasurable, delightful, joyful.
Từ trong câu: pleasurable, beg, friend, introduce, distinction, name, whether, dispose
428? BCE-348? BCE Plato, Protagoras. Nguồn: Project Gutenberg #1591. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of course, Dolores, having nothing more pleasurable or exciting to do, would--and did.
Từ trong câu: exciting, pleasurable, course, nothing, excite
Peter B. Kyne, Webster: Man's Man. Nguồn: Project Gutenberg #51987. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This is done with the pleasurable knowledge that your friend would naturally instal himself in your house under like circumstances.
Từ trong câu: instal, pleasurable, knowledge, friend, naturally, himself, house, like
Oliver George Ready, Life and sport in China Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #26412. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pleasurable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pleasurable anticipation | 91 lần |
| pleasurable sensations | 88 lần |
| pleasurable anticipations | 30 lần |
| pleasurable sensation | 120 lần |
| pleasurable excitement | 277 lần |
| pleasurable emotions | 87 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pleasurable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pleasurable trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ pleasurable hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pleasurable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pleasurable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pleasurable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pleasurable: Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.