Câu tiếng Anh có từ “pleasurable”
119 câu thật có từ pleasurable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pleasurable nghĩa là dễ chịu. pleasurable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: affording satisfaction or pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pleasurable
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
For example, when eating cake results in pleasurable feelings, you are more likely to eat cake again.
Từ trong câu: pleasurable, example, eat, cake, result, feel, likely, again
«Motivation and emotion/Book/2013/Behavioural economics and habits», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147760 (bản sửa đổi 2301209). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pleasurable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pleasurable anticipation | 91 lần |
| pleasurable sensations | 88 lần |
| pleasurable anticipations | 30 lần |
| pleasurable sensation | 120 lần |
| pleasurable excitement | 277 lần |
| pleasurable emotions | 87 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pleasurable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pleasurable trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ pleasurable hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pleasurable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pleasurable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pleasurable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pleasurable: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.