Câu tiếng Anh có từ “physiological”
189 câu thật có từ physiological hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: physiological nghĩa là sinh lý. physiological là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the biological study of physiology. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ physiological
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Reference must also be made to the medical and physiological side.
Từ trong câu: physiological, reference, make, medical, side
Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is merely an unfortunate physiological fact which must be accepted like any other of those decrees of Nature which are not to be gainsaid.
Từ trong câu: physiological, merely, unfortunate, fact, accept, like, nature
Luisa Tetrazzini, How to Sing. Nguồn: Project Gutenberg #65146. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is not sufficient to provide the subject with his physiological requirements for survival, but he must be given the psychological motivation for using these provisions.
Từ trong câu: motivation, sufficient, provide, subject, physiological, requirement, survival, give
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Instead, researchers must infer emotional experiences through psychological, behavioural, and physiological responses.
Từ trong câu: infer, instead, researcher, emotional, experience, psychological, behavioral, physiological
«Motivation and emotion/Book/2026/Consumer emotion measurement», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331132 (bản sửa đổi 2834195). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng physiological
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| physiological arousal | 175 lần |
| physiological responses | 229 lần |
| physiological reactions | 72 lần |
| physiological mechanisms | 61 lần |
| physiological units | 96 lần |
| physiological processes | 119 lần |
| physiological response | 189 lần |
| physiological needs | 288 lần |
| psycho physiological | 18 lần |
| physiological reaction | 63 lần |
| physiological selection | 54 lần |
| physiological changes | 150 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ physiological
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ physiological trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ physiological hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ physiological xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ physiological gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 107 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ physiological?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ physiological: can và could (24 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.