Câu tiếng Anh có từ “physiological”
186 câu thật có từ physiological hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: physiological nghĩa là sinh lý. physiological là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the biological study of physiology. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ physiological
Mr. Torrey, ridiculing his emotion, remarked that, “to see the gentleman weep tears of blood, would indeed be a curious physiological fact.”
Từ trong câu: physiological, mr, emotion, remark, see, gentleman, weep, tear
Maria Weston Chapman, Right and wrong in Massachusetts. Nguồn: Project Gutenberg #68457. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But a shrewd physiological observer would have had no difficulty in recognising the traces of a descent more human but not less illustrious.
Từ trong câu: observer, physiological, recognise, descent, difficulty, trace, human, less
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 392, June, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Furthermore, addressing the fetal physiological response to maternal physical activity such as heart rate changes would have been an interesting concept.
Từ trong câu: fetal, furthermore, address, physiological, response, maternal, physical, activity
«Exercise as it relates to Disease/Is physical activity during pregnancy influential on maternal weight and obstetric outcomes?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435296 (bản sửa đổi 3983746). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng physiological
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- physiological arousal175 lần
- physiological responses229 lần
- physiological reactions72 lần
- physiological mechanisms61 lần
- physiological units96 lần
- physiological processes119 lần
- physiological response189 lần
- physiological needs288 lần
- psycho physiological18 lần
- physiological reaction63 lần
- physiological selection54 lần
- physiological changes150 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ physiological
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ physiological trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ physiological hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ physiological xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ physiological gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 107 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ physiological?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ physiological: can và could (24 câu), Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.