Câu tiếng Anh có từ “philanthropy”
107 câu thật có từ philanthropy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: philanthropy nghĩa là lòng từ thiện. philanthropy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: voluntary promotion of human welfare. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ philanthropy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The victorious Allies, who will be her judges, will not be moved by "mealymouthed philanthropies."
Từ trong câu: philanthropy, victorious, ally, judge, move
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The distances were being diminished by the increasing wisdom and philanthropy of mankind.
Từ trong câu: philanthropy, distance, diminish, increase, wisdom, mankind
Anthony Trollope, Marion Fay: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #30100. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"If all men were rational, if all did right, if all were guided by philanthropy, etc."!
Từ trong câu: philanthropy, man, rational, right, guide
Max Stirner, The Ego and His Own. Nguồn: Project Gutenberg #34580. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Philanthropy could not wish to see this continent restored to the condition in which it was found by our forefathers.
Từ trong câu: philanthropy, restore, continent, wish, see, condition, find
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 2, part 3: Andrew Jackson, 1st term. Nguồn: Project Gutenberg #10858. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Lewis' repeated acts of philanthropy have been recognized by gifts at various times, but no national testimonial, so far as we are aware, has yet been offered to her.
Từ trong câu: testimonial, miss, repeat, act, philanthropy, recognize, gift, various
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ philanthropy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ philanthropy trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ philanthropy hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ philanthropy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ philanthropy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ philanthropy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ philanthropy: Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.